Giá năng lượng và vàng trong một giao diện rõ ràng.
Xem lịch sử dầu thô, khí tự nhiên, than, uranium và vàng với biểu đồ tương tác, thống kê và CSV.
Khám phá thị trường↓Khám phá thị trường
So sánh chu kỳ thị trường, cú sốc năng lượng, bùng nổ hàng hóa và xu hướng dài hạn.
Dầu thô WTI lịch sử giá
Dầu thô WTI · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng ngày. Đơn vị: USD per barrel. Nguồn: U.S. EIA via datasets/oil-prices.
Dầu thô Brent lịch sử giá
Dầu thô Brent · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng ngày. Đơn vị: USD per barrel. Nguồn: U.S. EIA via datasets/oil-prices.
Khí tự nhiên Henry Hub lịch sử giá
Khí tự nhiên Henry Hub · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng ngày. Đơn vị: USD per MMBtu. Nguồn: U.S. EIA via datasets/natural-gas.
Khí tự nhiên châu Âu lịch sử giá
Khí tự nhiên châu Âu · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng tháng. Đơn vị: USD per MMBtu. Nguồn: IMF Primary Commodity Prices via FRED.
Than nhiệt Úc lịch sử giá
Than nhiệt Úc · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng tháng. Đơn vị: USD per metric ton. Nguồn: IMF Primary Commodity Prices via FRED.
Uranium lịch sử giá
Uranium · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng tháng. Đơn vị: USD per pound. Nguồn: IMF Primary Commodity Prices via FRED.
Vàng lịch sử giá
Vàng · biểu đồ giá lịch sử. Tần suất: Hàng tháng. Đơn vị: USD per troy ounce. Nguồn: World Bank Commodity Markets via datasets/gold-prices.
Hiểu thị trường trong bối cảnh dài hạn
So sánh chu kỳ thị trường, cú sốc năng lượng, bùng nổ hàng hóa và xu hướng dài hạn.
Chỉ là dữ liệu lịch sử tham khảo. Không phải tư vấn đầu tư.