EPLịch sử giá năng lượng & vàng
Khí tự nhiên · EU_GAS

Khí tự nhiên châu Âu
lịch sử giá

Xem lịch sử dầu thô, khí tự nhiên, than, uranium và vàng với biểu đồ tương tác, thống kê và CSV.

Tần suấtHàng thángĐơn vịUSD per MMBtuNguồnIMF Primary Commodity Prices via FRED
Thị trườngKhí tự nhiên châu ÂuTần suất: Hàng tháng · Đơn vị: USD per MMBtu
Khoảng thời gian
Đang tải lịch sử giá…
Khí tự nhiên châu Âu · 1992

Dữ liệu giá lịch sử

Dữ liệu đến: 1 thg 7, 2026

Khí tự nhiên châu Âu: So sánh mức giá mới nhất với các năm gần đây và lịch sử dài hạn. Bảng sử dụng các quan sát có sẵn cho từng năm.

Kỷ lục lịch sử
Quan sát đầu tiên2,381 thg 1, 1992
Quan sát mới nhất17,931 thg 7, 2026
Cao nhất lịch sử69,981 thg 8, 2022
Thấp nhất lịch sử1,461 thg 5, 2020

USD per MMBtu

Hiệu suất dài hạn

Hiệu suất dài hạn

Các mức thay đổi này so sánh quan sát đầu tiên và cuối cùng của từng giai đoạn; không phải tổng lợi suất đầu tư.

1 năm+56,3%11,4717,93
5 năm+43,2%12,5217,93
10 năm+317%4,317,93
20 năm+113,5%8,417,93
Toàn bộ lịch sử+653,4%2,3817,93
Khí tự nhiên châu Âu

Giá theo năm

Thống kê năm gồm giá trung bình, cao nhất, thấp nhất và mức thay đổi giữa quan sát đầu tiên và cuối cùng của mỗi năm.

NămTrung bìnhCao nhất lịch sửThấp nhất lịch sửThay đổi
202615,0617,9311,19+49,6%
202511,9115,389,46-35,9%
202410,8913,818,1+44,3%
202312,8819,899,61-43,2%
202237,5269,9820,81+26,8%
202115,9137,366,17+411,6%
20203,185,831,46+60,7%
20194,457,163,09-40,7%
20187,929,526,65+18,7%
20175,747,214,95+14,8%
20164,355,163,96+1,4%
20157,319,55,81-38,8%

USD per MMBtu. Thống kê năm gồm giá trung bình, cao nhất, thấp nhất và mức thay đổi giữa quan sát đầu tiên và cuối cùng của mỗi năm.

Điều gì có thể làm thị trường này biến động?

Điều gì có thể làm thị trường này biến động?

Giá hàng hóa có thể thay đổi do cung cầu, tồn kho, thời tiết, chính sách, tiền tệ, lãi suất, địa chính trị và các yếu tố riêng của thị trường. Hãy dùng lịch sử làm bối cảnh, không phải dự báo.

Cách đọc dữ liệu

Cách đọc dữ liệu

Giá được hiển thị theo đơn vị và tần suất của nguồn. Ngày thiếu dữ liệu không được điền. Chuỗi ngày và tháng có tần suất khác nhau.

IMF Primary Commodity Prices via FRED · USD per MMBtu

i

Chỉ là dữ liệu lịch sử tham khảo. Không phải tư vấn đầu tư.