EPLịch sử giá năng lượng & vàng
Kim loại quý · GOLD

Vàng
lịch sử giá

Xem lịch sử dầu thô, khí tự nhiên, than, uranium và vàng với biểu đồ tương tác, thống kê và CSV.

Tần suấtHàng thángĐơn vịUSD per troy ounceNguồnWorld Bank Commodity Markets via datasets/gold-prices
Thị trườngVàngTần suất: Hàng tháng · Đơn vị: USD per troy ounce
Khoảng thời gian
Đang tải lịch sử giá…
Vàng · 1833

Dữ liệu giá lịch sử

Dữ liệu đến: 1 thg 8, 2026

Vàng: So sánh mức giá mới nhất với các năm gần đây và lịch sử dài hạn. Bảng sử dụng các quan sát có sẵn cho từng năm.

Kỷ lục lịch sử
Quan sát đầu tiên18,931 thg 1, 1833
Quan sát mới nhất4.4111 thg 8, 2026
Cao nhất lịch sử5.0201 thg 2, 2026
Thấp nhất lịch sử17,061 thg 1, 1931

USD per troy ounce

Hiệu suất dài hạn

Hiệu suất dài hạn

Các mức thay đổi này so sánh quan sát đầu tiên và cuối cùng của từng giai đoạn; không phải tổng lợi suất đầu tư.

1 năm+31%3.3684.411
5 năm+147,1%1.7854.411
10 năm+229,2%1.3404.411
20 năm+596,8%6334.411
Toàn bộ lịch sử+23.201,6%18,934.411
Vàng

Giá theo năm

Thống kê năm gồm giá trung bình, cao nhất, thấp nhất và mức thay đổi giữa quan sát đầu tiên và cuối cùng của mỗi năm.

NămTrung bìnhCao nhất lịch sửThấp nhất lịch sửThay đổi
20264.581,135.0204.073-7,2%
20253.441,534.3092.710+59%
20242.387,582.6902.023+30,2%
20231.942,752.0261.855+6,7%
20221.800,751.9481.664-1%
20211.799,581.8671.718-4,1%
20201.770,251.9691.561+19%
20191.392,581.5111.284+14,5%
20181.269,251.3351.198-6,1%
20171.257,51.3141.192+6%
20161.2491.3401.098+5,4%
20151.160,751.2511.076-14%

USD per troy ounce. Thống kê năm gồm giá trung bình, cao nhất, thấp nhất và mức thay đổi giữa quan sát đầu tiên và cuối cùng của mỗi năm.

Điều gì có thể làm thị trường này biến động?

Điều gì có thể làm thị trường này biến động?

Giá hàng hóa có thể thay đổi do cung cầu, tồn kho, thời tiết, chính sách, tiền tệ, lãi suất, địa chính trị và các yếu tố riêng của thị trường. Hãy dùng lịch sử làm bối cảnh, không phải dự báo.

Cách đọc dữ liệu

Cách đọc dữ liệu

Giá được hiển thị theo đơn vị và tần suất của nguồn. Ngày thiếu dữ liệu không được điền. Chuỗi ngày và tháng có tần suất khác nhau.

World Bank Commodity Markets via datasets/gold-prices · USD per troy ounce

i

Chỉ là dữ liệu lịch sử tham khảo. Không phải tư vấn đầu tư.